Chọn tôn thi công mái đơn giản phù hợp và chi phí lợp mái tôn

Trong thi công mái, tôn lợp là vật liệu đang áp đảo thị trường vật liệu xây dựng. Tôn được ứng dụng trong nhiều công trình nhà dân dụng hay nhà xưởng. Tại sao mái tôn lại có sức hút mạnh mẽ đến vậy? Để giải đáp thắc mắc này, chúng ta cùng tìm hiểu về các loại tôn được sử dụng nhiều và đinh mức chi phí lợp mái tôn là bao nhiêu nhé.

So sánh các loại tôn dùng phổ biến hiện nay

Hiện nay trên thi trường rất đa dạng nhiều loại tôn được sử dụng phổ biến. Tiêu biểu ta có thể kể đến các loại tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn mát….

1/ Tôn mạ kẽm

Tôn mạ kẽm  hay còn được gọi bằng cái tên tôn kẽm. Thực chất là một sản phẩm thép tấm kim loại được phủ một lớp kẽm trong quá trình nhúng nóng. Việc mạ kẽm giúp tăng độ bền cho tôn.

  • Độ dầy sản phẩm: 0.20 ÷ 3.2mm
  • Loại sóng: 13 sóng la phông, 5 sóng vuông, 7 sóng vuông. 9 sóng vuông, tấm phẳng (dạng cuôn, dạng tấm).
  • Bề rộng tôn: 400mm ÷  1800mm

tôn mạ kẽm

 

Ưu điêm:

  • Khả năng chống oxy hóa mạnh, giá thành rẻ, Có độ bền cao
  • Tôn kẽm khá nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt. Có thể xếp chồng nhiều lớp lên nhau hoặc dạng cuôn.
  • Bề mặt nhẵn mịn, sáng bóng tạo tính thẩm mỹ cao.
  • Dễ tháo dỡ và tái sử dụng.

Ứng dụng: Trong lợp mái tôn mạ kẽm thường dùng trong những trường hợp yêu cầu chống nóng bình thường như mái che, mái sân…

2/ Tôn lạnh

Tôn lạnh chống nóng một lớp hay còn gọi là tôn mạ nhôm kẽm. Đã trải qua quá trình mạ hợp kim nhôm kẽm với tỷ lệ thông thường là Nhôm chiếm 55%, Kẽm là 43.5%, và 1.5% là Silicon. Tôn này có khả năng phản xạ tối đa tia nắng mặt trời. Do đó, những ngôi nhà lợp bằng tôn này thường rất mát mẻ.

  • Độ dày: 0.16 ÷ 1.2mm
  • Loại sóng:  Sóng Klip Lock, 11 sóng, 13 sóng la phông, 5 sóng vuông, 6 sóng vuông, 9 sóng vuông, sóng ngói Ruby, sóng ngói tây, sóng Seam Lock, sóng tròn.
  • Khổ rộng: 750 ÷ 1219mm.

tôn lạnh màu

Ưu điêm:

  • Chống ăn mòn caoChống han rỉ cao gấp 4 lần so với tôn mạ kẽm khác.
  • Kháng nhiệt hiệu quả: Giúp chống nóng, cách nhiệt cho ngôi nhà, nhà xưởng… luôn mát mẻ,
  • Tiết kiệm chi phí thi công. Cách lợp mái tôn lạnh vô cùng đơn giản và nhanh chóng.
  • Đa dạng màu sắc, dáng sóng để lựa chọn
  • Tôn kẽm lạnh khá nhẹ, dễ dàng trong vận chuyển, có thể xếp nhiều lớp lên nhau.
  • Dễ tháo dỡ và tái sử dụng

Ứng dụng: Tôn lạnh được yêu thích và sử dụng đa dạng trong các hạng mục công trình lợp mái. Như nhà xưởng, nhà kho, nhà ở….

3/ Tôn mát

Tôn mát được biết đến với những tên gọi khác như tôn lạnh chống nóng, tôn lạnh cách nhiệt, tôn PU, tôn 3 lớp…

Tôn mát là loại vật liệu lợp mái được tạo ra từ sự kết hợp của Tôn lạnh màu và vật liệu cách nhiệt PU (Polyurethane) cùng một lớp lót bạc tại mặt dưới tấm lợp.

Tôn mát là vật liệu xây dựng được ứng dụng phổ biến trong thi công cách nhiệt và các công trình dân dụng. Tôn PU cách nhiệt được đánh giá là lựa chọn ưu việt, là tinh hoa công nghệ chế tạo tôn lợp, giúp cải thiện khả năng chống nóng, cách âm và hạn chế cháy rất hữu hiệu.

Ứng dụng: Tôn lạnh được yêu thích và sử dụng đa dạng trong các hạng mục công trình lợp mái. Như nhà xưởng, nhà kho, nhà ở….

tôn mát

Sản phẩm tôn mát cách nhiệt 3 lớp

4/ Bảng so sánh chung giữa tôn mát và tôn lạnh 

Tiêu chí so sánh Tôn mát Tôn lạnh Tôn mạ kẽm
Giá thành Giá thành cao Giá thành thấp Giá thành rẻ nhất
Màu sắc Nhiều màu sắc Nhiều màu sắc Nhiều màu sắc
Khả năng chống cháy Không Không
Khả năng chống nóng Hiệu quả cao Hiệu quả tốt Hiệu quả thấp
Khả năng cách âm Hiệu quả cao Hiệu quả trung bình Hiệu quả thấp
Khả năng cách nhiệt Hiệu quả cao Hiệu quả trung bình Hiệu quả thấp
Thời hạn sử dụng 20 – 40 năm 10 – 30 năm 10 – 20 năm
Độ an toàn An toàn cao Dễ tróc mái khi lốc xoáy Dễ tróc mái khi lốc xoáy
Tiện ích khác Là sản phẩm 3 trong 1 có khả năng cách âm và chống cháy hiệu quả Có nhiều kiểu sóng phù hợp với mọi loại công trình kiến trúc Có nhiều kiểu sóng cộng với giá thành rẻ phù hợp với những công trình mái che

 

Chọn tôn lợp mái nhà như thế nào

1/ Sử dụng loại tôn nào?

Theo thống kê tại các thành phố lớn như Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh hiện nay:

“Tới 70% các công trình xây dựng nhà ở và 95% các công trình nhà xưởng, nhà tiền chế đều có nhu cầu sử dụng tôn lạnh màu và tôn cách nhiệt để làm vật liệu lợp mái, làm vách ngăn, làm mái hiên, mái che sân thượng, …”

Tôn mạ kẽm với giá thành khá rẻ, vì vậy nó được sử dụng tương đối thông dụng với mục tiêu: lợp mái tôn tiết kiệm chi phí. Tại những vùng nông thôn, việc sử dụng tôn mạ kẽm cho nhiều mục đích khác nhau. Không chỉ riêng việc lợp mái nhà lại càng phổ biến vì giá thành rẻ, nhẹ và dễ dàng vận chuyển

Tuy nhiên, hiện nay phần lớn những công trình lợp mái tôn lại chú trọng hơn về độ bền của mái tôn cũng như khả năng chống nóng. Vì vậy tôn lạnh đã lên ngôi, trở thành dòng tôn lợp mái được ưa thích nhất hiện nay.

2/ Tôn hãng nào tốt

Những thương hiệu tôn thép lớn tại Việt Nam hiện nay có thể kể đến như: Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á, Tôn Hòa Phát, Tôn Phương Nam, Tôn Olympic, Tôn Vitek….

Các hãng tôn này đều được đánh giá cao về chất lượng. Các sản phẩm đạt tiêu chuẩn chuẩn quốc tế của Nhật Bản, Châu Âu, Mỹ…  Sản phẩm phù hợp với đặc thù khí hậu nhiệt đới nóng ẩm của Việt Nam. Độ bền rất cao, thời gian bảo hành lên đến 25 năm.

Để hiểu thêm về các hãng tôn như ưu điểm cũng như các loại tôn mà hãng sản xuất, bạn có thể xem tại: http://thephinh24h.com/ton-xay-dung/

tôn đông á

Ngoài cách nhận biết và chọn lựa tôn theo hãng (nhà sản xuất), thì người sử dụng nên biết những cách phân loại tôn lợp mái khác nhau để lựa chọn tôn lợp mái phù hợp nhất cho nhu cầu của mình.

3/ Chọn loại sóng tôn phù hợp với từng công trình

Hiện nay trên thị trường có nhiều kiểu dập sóng tôn như: sóng tròn, sóng vuông (5 sóng, 6 sóng, 9 sóng, 11 sóng), sóng ngói, …

– Tôn lợp mái sóng tròn là kiểu dập sóng đã được sử dụng từ rất lâu, hiện nay rất ít công trình lợp mái tôn sóng tròn do công năng sử dụng không cao và giá trị thẩm mỹ không cao như tôn sóng vuông

tôn sóng tròn

– Tôn lợp mái sóng công nghiệp. Sóng thưa: 5 sóng, 6 sóng thường được ứng dụng trong những công trình nhà xưởng, nhà kho, những công trình có diện tích mái rộng, đôi khi cũng được sử dụng cho công trình nhà ở có phong cách hiện đại.

tôn 5 sóng

– Tôn lợp mái sóng dân dụng (sóng dày: 9 sóng, 11 sóng) là kiểu dập sóng thường được sử dụng trong những công trình mái tôn nhà ở, mái hiên, nhà cao tầng, vách ngăn…. Hoặc có thể làm nhà tiền chế sử dụng tôn 11 sóng.

tôn 11 sóng

Nhà thép tiền chế sử dụng tôn 11 sóng

–  Tôn sóng giả ngói là loại tôn thường thấy sử dụng lợp mái các công trình nhà ở, biệt thự, trường học, khu du lịch, … Những công trình mang phong cách kiến trúc truyền thống cho tới hiện đại. Tôn giả ngói được đánh giá cao về tính thẩm mỹ và dễ sử dụng…

tôn giả ngói

4/ Chọn tôn lợp mái theo nhu cầu sử dụng

Cách phân loại này là cách phân loại theo các loại tấm lợp phù hợp với từng nhu cầu nhất định của người sử dụng.

  • Đối với các công trình mái hiên, vách ngăn thông thường không yêu cầu cao về khả năng chống nóng người ta thường sử dụng tôn 1 lớp.
  • Đối với các công trình lợp mái nhà, bạn nên sử dụng tấm lợp tôn cách nhiệt.

Chi phí lợp mái tôn

Để xác định chính xác chi phí làm mái tôn trên 1m2 bao nhiêu tiền. Bạn cần phải nắm rõ bảng báo giá tôn của từng loại sản phẩm tôn khác nhau. Các loại sắt làm vì kèo là bao nhiêu.

Để biết giá cụ thể của các hãng tôn hiện nay bạn có thể tra tại: http://thephinh24h.com/bao-gia-ton/

Đơn giá nhân công lợp mái tôn theo m2. Đơn giá được tính theo độ cao của mái, cụ thể như sau:

  • Thi công lợp mái tầng 1 : 50,000 đồng/m²
  • Thi công lớp mái tầng 2 : 100,000 đồng/m²
  • Thi công lớp mái tầng 3 : 120,000 đồng/m²

Chi phí lợp mái tôn = tiền tôn + tiền sắt làm vì kèo + tiền nhân công 

Đơn giá lợp mái tôn

Thông thường hiện nay, chúng ta thường thuê từ thiết kế – thi công từ A tới Z. Với mức giá được quy định theo m². Sau đây là bảng đơn giá lợp mái tôn để mọi người cùng tham khảo:

STT Khung thép mái tôn Mô tả khung thép mái tôn Đơn giá đ/m2
 1 Nhà khung thép mái tôn 2 mái – Cột chống bằng sắt tròn D60 – D76mm 310.000
– Vỉ kèo V40xV40
– Xà gồ thép hộp 25x50x1.2mm mạ kẽm
– Tôn liên doanh Việt Nhật dày 0.4mm
 2 Nhà khung thép mái tôn 2 mái – Cột chống bằng sắt tròn D60 – D76mm 350.000
– Vỉ kèo V50xV50
– Xà gồ thép hộp 25x50x1.2mm mạ kẽm
– Tôn liên doanh Việt Nhật dày 0.4mm
 3 Nhà khung thép mái tôn 2 mái – Cột chống bằng sắt tròn D60 – D76mm 410.000
– Vỉ kèo V40xV40
– Xà gồ thép hộp 25x50x1.2mm mạ kẽm
– Tôn chống nóng liên doanh Việt Nhật dày 0.4mm
 4 Làm khung thép mái tôn 2 mái – Cột chống bằng sắt tròn D60 – D76mm 450.000
– Vỉ kèo V50xV50
– Xà gồ thép hộp 25x50x1.2mm mạ kẽm
– Tôn chống nóng liên doanh Việt Nhật dày 0.4mm
 5 Mái tấm lợp thông minh Tấm lợp thông minh, mái nhựa lấy sáng 450.000

 

 

 

 

 

Leave a Reply